Đặc điểm kỹ thuật:
Mã số | C968 |
Tên | Vảy bột than chì hình cầu |
Công thức | C |
CAS số | 7782-42-5 |
Kích thước hạt | 1um |
Sự thuần khiết | 99,95% |
Vẻ bề ngoài | Bột đen |
Bưu kiện | 100g hoặc theo yêu cầu |
Ứng dụng tiềm năng | Lớp phủ, vật liệu chịu lửa |
Sự miêu tả:
1. Điện trở nhiệt độ cao: Điểm nóng chảy của than chì là 3850 ± 50 và điểm sôi là 4250. Ngay cả khi bị đốt cháy bởi vòng cung nhiệt độ cực cao, việc giảm cân là rất nhỏ và hệ số giãn nở nhiệt cũng rất nhỏ. Sức mạnh của than chì tăng lên khi tăng nhiệt độ. Ở 2000 ° C, sức mạnh của than chì nhân đôi.
2. Độ dẫn điện và độ dẫn nhiệt: Độ dẫn điện của than chì cao hơn một trăm lần so với các khoáng chất phi kim loại nói chung. Độ dẫn nhiệt vượt quá các vật liệu kim loại như thép, sắt và chì. Độ dẫn nhiệt giảm khi tăng nhiệt độ và thậm chí ở nhiệt độ cực cao, than chì trở thành chất cách điện.
3. Độ bôi trơn: Hiệu suất bôi trơn của than chì phụ thuộc vào kích thước của vảy than chì. Các mảnh càng lớn, hệ số ma sát càng nhỏ và hiệu suất bôi trơn càng tốt.
4. Tính ổn định hóa học: Than chì có độ ổn định hóa học tốt ở nhiệt độ phòng, và có khả năng chống ăn mòn axit, kiềm và dung môi hữu cơ.
5. Độ dẻo: Than chì có độ bền tốt và có thể được kết nối thành các tấm rất mỏng.
6. Điện trở sốc nhiệt: Than chì có thể chịu được những thay đổi mạnh mẽ về nhiệt độ mà không bị hỏng khi sử dụng ở nhiệt độ phòng. Khi nhiệt độ thay đổi đột ngột, thể tích than chì sẽ không thay đổi nhiều và sẽ không có vết nứt nào xảy ra.
Điều kiện lưu trữ:
Bột trái hình cầu hình cầu phải được niêm phong tốt, được lưu trữ ở nơi mát mẻ, khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp. Lưu trữ nhiệt độ phòng là ok.